Hỏi đáp giá cáp điện Cadivi

Khi mua sắm vật tư điện cho nhà ở hay công trình, giá cả và thông số kỹ thuật cáp điện Cadivi luôn là mối bận tâm hàng đầu của chủ nhà và nhà thầu. Bài viết này sẽ giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất về bảng giá Cadivi, đồng thời hướng dẫn bạn cách tra cứu bảng giá chi tiết chuẩn xác tại đại lý Daycapcadivi. 

Bảng giá cáp điện CADIVI hiện nay là bao nhiêu?

Giá dây cáp điện Cadivi phụ thuộc vào chất liệu lõi (đồng hay nhôm), số lõi và tiết diện dây. Dưới đây là mức giá niêm yết tham khảo (chưa trừ chiết khấu) của một số dòng cáp điện phổ biến:

Lưu ý: Đây là mức giá trần từ nhà máy, khách hàng mua tại đại lý luôn được áp dụng thêm chiết khấu.

Hỏi đáp giá cáp điện Cadivi

Bảng giá dây cáp CV CADIVI 

STTSản phẩmThương hiệuĐơn giá tham khảo
1Dây CV 1 – 0,6/1kVCADIVI5.577
2Dây CV 1.5 – 0,6/1kVCADIVI7.656
3Dây CV 2.5 – 0,6/1kVCADIVI12.474
4Dây CV 4 – 0,6/1kVCADIVI18.876
5Dây CV 6 – 0,6/1kVCADIVI27.709
6Dây CV 10 – 0,6/1kVCADIVI45.892
7Dây CV 16 – 0,6/1kVCADIVI69.861
8Dây CV 25 – 0,6/1kVCADIVI133,000
9Dây CV 35 – 0,6/1kVCADIVI184,000
10Dây CV 50 – 0,6/1kVCADIVI252,000
11Dây CV 70 – 0,6/1kVCADIVI360,000
12Dây CV 95 – 0,6/1kVCADIVI498,000
13Dây CV 120 – 0,6/1kVCADIVI648,000
14Dây CV 150 – 0,6/1kVCADIVI775,000
15Dây CV 185 – 0,6/1kVCADIVI968,000
16Dây CV 240 – 0,6/1kVCADIVI1,268,110
17Dây CV 300 – 0,6/1kVCADIVI1,622,410
18Dây CV 400 – 0,6/1kVCADIVI2,076,340
19Dây CV 500 – 0,6/1kVCADIVI2,660,500
20Dây CV 630 – 0,6/1kVCADIVI3,450,320
Hỏi đáp giá cáp điện Cadivi

Bảng giá dây cáp CXV/SE CADIVI 

STTSản phẩmThương hiệuĐơn giá tham khảo
1Cáp CXV/SE-3×25 (24kV)CADIVI718.839
2Cáp CXV/SE-3×35 (24kV)CADIVI910
3Cáp CXV/SE-3×50 (24kV)CADIVI1,133,400
4Cáp CXV/SE-3×70 (24kV)CADIVI1,488,140
5Cáp CXV/SE-3×95 (24kV)CADIVI1,888,320
6Cáp CXV/SE-3×120 (24kV)CADIVI2,289,290
7Cáp CXV/SE-3×150 (24kV)CADIVI2,829,530
8Cáp CXV/SE-3×185 (24kV)CADIVI3,436,800
9Cáp CXV/SE-3×240 (24kV)CADIVI4,383,510
10Cáp CXV/SE-3×300 (24kV)CADIVI5,377,350
11Cáp CXV/SE-3×400 (24kV)CADIVI6,860,130

Bảng giá dây cáp CX1V CADIVI 

STTSản phẩmThương hiệuĐơn giá tham khảo
1Cáp CX1V 25 (24kV)CADIVI196,210
2Cáp CX1V 35 (24kV)CADIVI252,120
3Cáp CX1V 50 (24kV)CADIVI322,750
4Cáp CX1V 70 (24kV)CADIVI437,240
5Cáp CX1V 95 (24kV)CADIVI578,180
6Cáp CX1V 120 (24kV)CADIVI712,310
7Cáp CX1V 150 (24kV)CADIVI882,780
8Cáp CX1V 185 (24kV)CADIVI1,086,350
9Cáp CX1V 240 (24kV)CADIVI1,400,500
10Cáp CX1V 300 (24kV)CADIVI1,735,040
11Cáp CX1V 400 (24kV)CADIVI2,211,220
12Cáp CX1V 500 (24kV)CADIVI2,866,120

Bảng giá dây cáp chống cháy CXV/FR CADIVI 

STTSản phẩmThương hiệuĐơn giá tham khảo
1 lõi2 lõi3 lõi4 lõi
1Cáp chống cháy CXV/FR 1 (0,6/1kV)CADIVI15,01042,62052,48064,910
2Cáp chống cháy CXV/FR 1.5 (0,6/1kV)CADIVI17,78049,24060,89076,570
3Cáp chống cháy CXV/FR 2.5 (0,6/1kV)CADIVI24,42064,24082,09099,080
4Cáp chống cháy CXV/FR 4 (0,6/1kV)CADIVI33,25086,920112,610142,440
5Cáp chống cháy CXV/FR 6 – 0,6/1kVCADIVI43,540110,750145,860186,110
6Cáp chống cháy CXV/FR 10 (0,6/1kV)CADIVI64,510158,280213,500273,170
7Cáp chống cháy CXV/FR 16 (0,6/1kV)CADIVI99,300227,980314,780411,680
8Cáp chống cháy CXV/FR 25 (0,6/1kV)CADIVI154,970334,140475,860616,200
9Cáp chống cháy CXV/FR 35 (0,6/1kV)CADIVI200,800438,720626,460817,620
10Cáp chống cháy CXV/FR 50 (0,6/1kV)CADIVI274,740582,790842,4801,109,160
11Cáp chống cháy CXV/FR 70 (0,6/1kV)CADIVI388,860797,1001,162,3101,535,620
12Cáp chống cháy CXV/FR 95 (0,6/1kV)CADIVI533,2901,075,1301,577,5802,106,620
13Cáp chống cháy CXV/FR 120 (0,6/1kV)CADIVI717,1701,453,6802,114,7202,808,370
14Cáp chống cháy CXV/FR 150 (0,6/1kV)CADIVI828,1901,714,0602,526,8503,331,440
15Cáp chống cháy CXV/FR 185 (0,6/1kV)CADIVI1,033,6902,120,1203,108,7404,134,730
16Cáp chống cháy CXV/FR 240 (0,6/1kV)CADIVI1,357,2802,751,5004,021,3305,380,460
17Cáp chống cháy CXV/FR 300 (0,6/1kV)CADIVI1,742,4103,530,6305,182,0206,891,810
18Cáp chống cháy CXV/FR 400 (0,6/1kV)CADIVI2,158,0704,434,7006,560,1308,789,690
19Cáp chống cháy CXV/FR 500 (0,6/1kV)CADIVI2,782,630–––
20Cáp chống cháy CXV/FR 630 (0,6/1kV)CADIVI3,591,400–––

Làm sao để mua cáp Cadivi với giá chiết khấu cao?

Mức chiết khấu dây cáp Cadivi thực tế phụ thuộc vào quy mô đơn hàng và cấp đại lý phân phối:

  • Đơn hàng dân dụng (Nhà phố, biệt thự): Mức chiết khấu dao động từ 18% – 22%.
  • Dự án lớn / Nhà thầu M&E: Mức chiết khấu ưu đãi từ 22% – 28%.

Để nhận mức chiết khấu tốt nhất, bạn nên tổng hợp trọn gói bảng bóc tách khối lượng vật tư ngay từ đầu để mua giá sỉ, tránh mua xé lẻ nhiều đợt.

Hỏi đáp giá cáp điện Cadivi

Chọn tiết diện dây Cadivi cho nhà ở ra sao?

Chọn đúng tiết diện dây giúp hệ thống điện an toàn và không bị quá tải:

  • Dây tổng vào nhà: Dùng cáp CVV/CXV tiết diện 10 mm² – 16 mm².
  • Dây nhánh các tầng: Dùng dây tiết diện 4.0 mm² – 6.0 mm².
  • Dây ổ cắm, điều hòa, bếp từ: Dùng dây 2.5 mm² – 4.0 mm².
  • Dây đèn chiếu sáng: Dùng dây 1.5 mm².

Hướng dẫn xem thêm bảng giá Cadivi tại Daycapcadivi

Do giá đồng và nhôm biến động liên tục, bảng giá Cadivi cũng được điều chỉnh theo thời gian. Để tra cứu bảng giá đầy đủ và cập nhật chiết khấu mới nhất cho từng mã sản phẩm, bạn có thể thực hiện theo các bước sau:

  1. Truy cập website: Vào trực tiếp trang chủ daycapcadivi.com và chọn mục “Bảng Giá Cadivi” trên thanh menu để xem trọn bộ danh mục cáp đồng, cáp nhôm, cáp trung thế, hạ thế.
  2. Gửi file bóc tách vật tư: Nếu bạn có sẵn danh mục vật tư cho công trình, hãy gửi file qua Zalo để đội ngũ kinh doanh áp mức chiết khấu cao nhất và gửi lại báo giá chi tiết trong 15 phút.
  3. Liên hệ Hotline/Zalo: Gọi trực tiếp qua số 093 191 18 96 để được tư vấn chọn mã dây và nhận báo giá ưu đãi giao hàng tận chân công trình.

Tổng kết

Hi vọng các thông tin trên giúp bạn hiểu rõ các tìm và tra cứu bảng giá tại đại lý Daycapcadivi. Cần hỗ trợ thêm, vui lòng liên hệ trực tiếp cho đại lý Daycapcadivi qua Hotline 093 191 18 96 để được tư vấn chi tiết nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *