Bảng Giá Võng Sắt Hôm Nay 23/01/2026

Chào mừng quý khách hàng, quý đối tác đã quay trở lại với chuyên mục cập nhật giá vật liệu xây dựng hàng ngày của chúng tôi. Với 15 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi hiểu rằng giá sắt thép xây dựng biến động không ngừng, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí và tiến độ của mọi công trình. Việc nắm bắt Bảng Giá Võng Sắt Hôm Nay 23/01/2026 một cách nhanh chóng và chính xác là yếu tố then chốt giúp các nhà thầu, chủ đầu tư đưa ra quyết định mua hàng thông minh nhất. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn bảng giá chi tiết, những phân tích chuyên sâu và lời khuyên hữu ích nhất.

Cập Nhật Bảng Giá Võng Sắt Xây Dựng Hôm Nay 23/01/2026

Dưới đây là bảng giá sắt thép cây vằn (sắt võng) được chúng tôi tổng hợp trực tiếp từ các nhà máy và nhà phân phối lớn, áp dụng cho ngày 23/01/2026. Mức giá này mang tính tham khảo và có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào số lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận.

Lưu ý: Đơn giá được tính theo VNĐ/cây và chưa bao gồm thuế VAT.

Bảng giá sắt thép Hòa Phát

Hòa Phát là thương hiệu quốc dân, luôn được tin dùng nhờ chất lượng ổn định và hệ thống phân phối rộng khắp.

Loại Thép Quy Cách Đơn Giá (VNĐ/cây) Ghi Chú
Thép cây vằn Φ 10 (10mm) 88,500 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 12 (12mm) 127,500 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 14 (14mm) 173,600 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 16 (16mm) 226,900 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 18 (18mm) 287,200 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 20 (20mm) 354,600 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 22 (22mm) 429,100 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 25 (25mm) 554,000 Dài 11.7m

Bảng giá sắt thép Việt Nhật (Pomina)

Thép Pomina (thường được gọi chung với Việt Nhật ở thị trường phía Nam) có thế mạnh về chất lượng và giá cả cạnh tranh.

Loại Thép Quy Cách Đơn Giá (VNĐ/cây) Ghi Chú
Thép cây vằn Φ 10 (10mm) 88,100 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 12 (12mm) 126,800 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 14 (14mm) 172,500 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 16 (16mm) 225,500 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 18 (18mm) 285,300 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 20 (20mm) 352,000 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 22 (22mm) 426,000 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 25 (25mm) 549,800 Dài 11.7m

Bảng giá sắt thép Miền Nam (Vina Kyoei)

Thép Miền Nam là lựa chọn uy tín, đặc biệt phổ biến tại các tỉnh thành phía Nam, được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản.

Loại Thép Quy Cách Đơn Giá (VNĐ/cây) Ghi Chú
Thép cây vằn Φ 10 (10mm) 88,300 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 12 (12mm) 127,100 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 14 (14mm) 172,900 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 16 (16mm) 226,000 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 18 (18mm) 286,000 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 20 (20mm) 353,500 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 22 (22mm) 427,700 Dài 11.7m
Thép cây vằn Φ 25 (25mm) 552,100 Dài 11.7m

Phân Tích Biến Động Thị Trường Sắt Thép Gần Đây

Trong những tuần vừa qua, thị trường sắt thép trong nước có xu hướng đi ngang và ổn định sau một giai đoạn biến động nhẹ. Giá võng sắt hôm nay nhìn chung không có sự thay đổi đột biến so với cuối tháng trước.

Nguyên nhân chính cho sự ổn định này bao gồm:

  • Giá nguyên liệu đầu vào thế giới: Giá quặng sắt và thép phế liệu trên thị trường toàn cầu đang chững lại, chưa có dấu hiệu tăng mạnh trở lại.
  • Nhu cầu trong nước: Mùa mưa đang đến gần ở khu vực phía Nam làm chậm tiến độ một số công trình, khiến nhu cầu tiêu thụ có phần giảm nhẹ. Tuy nhiên, các dự án hạ tầng trọng điểm của chính phủ vẫn đang được đẩy mạnh, giúp duy trì sức cầu ở mức ổn định.
  • Nguồn cung: Các nhà máy lớn như Hòa Phát, Pomina vẫn duy trì sản lượng ổn định, đảm bảo cung ứng đủ cho thị trường, tránh tình trạng khan hàng đẩy giá.

Lời khuyên từ chuyên gia: Đây là thời điểm tương đối tốt để mua sắt thép. Mức giá đang ở vùng ổn định và có thể sẽ tăng trở lại khi mùa xây dựng cao điểm cuối năm bắt đầu. Nếu công trình của bạn sắp khởi công, việc đặt hàng ngay bây giờ có thể giúp bạn tiết kiệm một khoản chi phí đáng kể và chủ động về nguồn vật tư.

So Sánh Các Thương Hiệu Sắt Thép Phổ Biến: Nên Chọn Loại Nào?

Việc lựa chọn giữa các thương hiệu sắt thép lớn đôi khi khiến nhiều chủ đầu tư băn khoăn. Dựa trên kinh nghiệm thực tế, chúng tôi xin đưa ra một vài so sánh để bạn dễ dàng quyết định hơn.

Sắt thép Hòa Phát

  • Ưu điểm: Chất lượng hàng đầu, được kiểm định nghiêm ngặt, độ bền và khả năng chịu lực rất cao. Mạng lưới phân phối toàn quốc, dễ dàng tìm mua. Thường là lựa chọn số một cho các công trình trọng điểm, dự án yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
  • Nhược điểm: Giá thường cao hơn một chút so với các thương hiệu khác.

Sắt thép Pomina

  • Ưu điểm: Chất lượng tốt, đạt các tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế. Giá cả rất cạnh tranh, là giải pháp tối ưu chi phí cho nhiều công trình dân dụng và dự án. Có thế mạnh đặc biệt ở thị trường phía Nam.
  • Nhược điểm: Hệ thống phân phối ở miền Bắc chưa mạnh bằng Hòa Phát.

Sắt thép Miền Nam (Vina Kyoei)

  • Ưu điểm: Sản xuất theo công nghệ chuyển giao từ Nhật Bản, chất lượng được đảm bảo. Giá cả hợp lý, chính sách bán hàng linh hoạt. Được các nhà thầu khu vực miền Nam và miền Trung rất ưa chuộng.
  • Nhược điểm: Độ phủ thương hiệu trên toàn quốc chưa bằng Hòa Phát.

Nên chọn loại nào?

  • Nếu ưu tiên hàng đầu là chất lượng tuyệt đối và công trình của bạn có quy mô lớn, yêu cầu kỹ thuật khắt khe, hãy chọn Hòa Phát.
  • Nếu bạn cần tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng cho các công trình nhà ở, nhà xưởng, PominaThép Miền Nam là những lựa chọn không thể bỏ qua.

Giải Đáp Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Báo Giá Sắt Thép

Chúng tôi đã tổng hợp một số câu hỏi mà khách hàng thường quan tâm nhất khi tra cứu bảng giá võng sắt hôm nay.

1. Giá sắt thép trong bảng đã bao gồm thuế VAT chưa?

Chưa. Bảng giá niêm yết phía trên là giá tại nhà máy hoặc kho tổng, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Khi xuất hóa đơn đỏ, chúng tôi sẽ cộng thêm 8% hoặc 10% VAT theo quy định hiện hành của nhà nước.

2. Công ty có hỗ trợ vận chuyển đến công trình không?

Có. Chúng tôi có chính sách vận chuyển linh hoạt. Với các đơn hàng đủ lớn trong nội thành, chúng tôi sẽ miễn phí vận chuyển. Đối với các đơn hàng ở tỉnh hoặc số lượng nhỏ hơn, chi phí vận chuyển sẽ được tính toán và báo trước cho quý khách với mức giá ưu đãi nhất.

3. Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?

Chắc chắn có. Chúng tôi luôn có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các nhà thầu, chủ đầu tư mua hàng với số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn. Mức chiết khấu sẽ phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng và thời điểm mua hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá tốt nhất.

4. Làm thế nào để nhận được báo giá chính xác nhất tại thời điểm mua?

Do giá sắt thép có thể thay đổi trong ngày, để có được báo giá chính xác tuyệt đối, quý khách vui lòng gọi đến hotline của chúng tôi hoặc để lại thông tin. Đội ngũ kinh doanh sẽ gửi báo giá chi tiết, đã bao gồm chi phí vận chuyển và chiết khấu (nếu có) ngay lập tức.

Tải Ngay Bảng Giá Võng Sắt PDF Mới Nhất 23/01/2026

Để thuận tiện cho việc lưu trữ, so sánh và trình lên cấp trên, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn bảng giá võng sắt hôm nay dưới dạng file PDF chi tiết. Hãy nhấn vào đường link bên dưới để tải về hoàn toàn miễn phí!

[CTA] TẢI BÁO GIÁ SẮT THÉP PDF NGÀY 23/01/2026

Bài Viết Tham Khảo

  • Hướng dẫn cách phân biệt sắt thép thật và giả chi tiết
  • Các tiêu chuẩn thép xây dựng mới nhất bạn cần biết
  • Kinh nghiệm chọn mua vật liệu xây dựng cho nhà ở dân dụng
  • So sánh thép cuộn và thép cây: Nên dùng loại nào cho móng nhà?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *